Camera IP 2MP KBVISION KX-A2003N3-A
– Độ phân giải 2.0 Megapixel (25/30fps@1080P)
– Chuẩn nén H265+
– Ống kính cố định 3.6mm.
– Tầm xa hồng ngoại 80m, với công nghệ hồng ngoại thông minh
– Tích hợp mic
– Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV và P2P
– Chuẩn tương thích Onvif
– Chuẩn chống nước IP67
– Chất liệu kim loại + nhựa
✅ Cam kết khi mua hàng tại chúng tôi
🔒 Giá minh bạch – không phát sinh
🚚 Giao hàng nhanh chóng
🛡️ Bảo hành chính hãng
📞 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
✔️ Cam kết hàng chính hãng đầy đủ hóa đơn, nguồn gốc rõ ràng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đặc điểm Camera IP 2MP KBVISION KX-A2003N3-A
- Cảm biến hình ảnh: Camera Kbvision KX-A2003N3-A sử dụng cảm biến 1/2.8" Sony SNR1s với độ phân giải 2.0 Megapixel, cho hình ảnh sắc nét và chi tiết khi quay hình.
- Độ phân giải:Độ phân giải 25/30fps@1080P: Độ phân giải này giúp camera có khả năng ghi lại hình ảnh với độ chi tiết cao và độ nét tốt.
- Chuẩn nén H265+: Camera Kbvision KX-A2003N3-A có thể nén tiên tiến và công nghệ tiết kiệm băng thông để giảm dung lượng dữ liệu video và duy trì chất lượng hình ảnh cao.
- Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
- Tầm xa hồng ngoại 80m, với công nghệ hồng ngoại thông minh (Smart IR): Giúp camera Kbvision KX-A2003N3-A quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc tối.
- Tích hợp Microphone giúp camera Kbvision KX-A2003N3-A có thể đàm thoại 1 cách dễ dàng.
- Ống kính: 3.6mm.
- Hỗ trợ thẻ nhớ lên đên 256GB.
- Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV và P2P.
- Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C: Camera Kbvision KX-A2003N3-A có khả năng hoạt động trong một phạm vi nhiệt độ rộng thấp nhất à từ -40 độ đến cao nhất là 60 độ.
- Chất liệu kim loại + nhựa
- Chuẩn chống bụi nước IP67: Số 6 đầu tiên của camera KX-A2003N3-A chỉ ra mức độ bảo vệ chống bụi cao nhất. Số 7 tiếp theo chỉ ra mức độ chống nước ngay khi bị vòi phun trực tiếp tác động lên.
- Hỗ trợ kết nối PoE.
- Chuẩn IK10: Camera KX-A2003N3-A có khả năng chịu được những va đập mạnh và có độ bền cao hơn trong các môi trường có nguy cơ va đập cao như công trường xây dựng, bãi đậu xe, hoặc các khu vực công cộng.
| Camera | ||||
| Image Sensor | 1/2.8" CMOS | |||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | |||
| ROM | 16 MB | |||
| RAM | 64 MB | |||
| Scanning System | Progressive | |||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100000 s | |||
| Min. Illumination | 0.01 lux@F2.0 (Color, 30 IRE)
0.001 lux@F2.0 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
|||
| S/N Ratio | >56 dB | |||
| Illumination Distance | 80 m (262.47 ft) (IR) | |||
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual | |||
| Illuminator Number | 2 (IR LED) | |||
| Lens | ||||
| Lens Type | Fixed-focal | |||
| Lens Mount | M12 | |||
| Focal Length | 3.6 mm | |||
| Max. Aperture | F2.0 | |||
| Field of View | Horizontal: 88°; Vertical: 47°; Diagonal: 104° | |||
| Iris Control | Fixed | |||
| Close Focus Distance | 0.9 m (2.95 ft) | |||
| DORI Distance | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 52.4 m
(171.92 ft) |
21.0 m
(68.90 ft) |
10.5 m
(34.45 ft) |
5.2 m
(17.06 ft) |
|
| Video | ||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) | |||
| Smart Codec | Smart H.265+/Smart H.264+ | |||
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps)
Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
|||
| Stream Capability | 2 streams | |||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | |||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | |||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps
H.265: 12 kbps–6400 kbps |
|||
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W | |||
| BLC | Yes | |||
| HLC | Yes | |||
| WDR | DWDR | |||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | |||
| Gain Control | Auto | |||
| Noise Reduction | 3D NR | |||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | |||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | |||
| Smart Illumination | Yes | |||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) | |||
| Mirror | Yes | |||
| Privacy Masking | 4 areas | |||
| Audio | ||||
| Built-in MIC | Yes | |||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726 | |||
| Alarm | ||||
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; audio exception; video tampering; security exception | |||
| Network | ||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | |||
| SDK and API | Yes | |||
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; trusted upgrade; WSSE; trusted boot; account lockout; generation and importing of X.509 certification; video encryption | |||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP | |||
| Interoperability | ONVIF (Profile S); CGI | |||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) | |||
| Storage | FTP | |||
| Browser | IE Chrome Firefox |
|||
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus | |||
| Mobile Client | IOS; Android | |||
| Power | ||||
| Power Supply | 12V DC/PoE | |||
| Power Consumption | Basic: 1.3 W (12 VDC); 1.9 W (PoE)
Max. (ICR Switch + H.265 + IR intensity): 5.1 W (12 VDC); 5.8 W (PoE) |
|||
| Environment | ||||
| Operating Conditions | -40°C to +60°C (-40°F to +140°F)/less than ≤ 95% | |||
| Storage Temperature | -40°C to +70°C (-40°F to +158°F) | |||
| Protection | IP67 | |||
| Structure | ||||
| Casing | Metal + plastic | |||
| Product Dimensions | 194.4 mm × 96.9 mm × 92.8 mm (7.65" × 3.81" × 3.65")
(L × W × H) |
|||
| Net Weight | 0.47 kg (1.03 lb) | |||
| Gross Weight | 0.84 kg (1.85 lb) | |||
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
Camera IP 2MP KBVISION KX-A2003N3-A với công nghệ Full Color mới, camera IP Full Color của Kbvision hiển thị hình ảnh màu sắc rõ rệt ngay cả trong môi trường có ánh sáng yếu.
Được đánh giá là một camera đa năng và linh hoạt, cho phép bạn dễ dàng tích hợp nó vào hệ thống giám sát hiện có hoặc lắp đặt mới. Cùng HDView tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này nhé.
Xem chi tiết thông số kỹ thuật camera Kbvision KX-A2003N3-A
Ngày nay, Camera Kbvision được sử dụng rộng rãi trong các khu vực chung cư, villa, biệt thự, nhà ở và công ty văn phòng bởi nó đa tính năng và đáp ứng được tất cả nhu cầu của khách hàng.
Hiện nay công ty HDView đang có mã giảm giá cho camera kx a2003n3-a và hỗ trợ miễn phí lắp đặt tại nhà.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HDVIEW VIỆT NAM
Trụ sở: 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TPHCM.
Văn phòng giao dịch: 490A Điện Biên Phủ, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage: HDVIEW VIỆT NAM
Hotline : 0939 801 128
Hỗ trợ kỹ thuật : 0939 801 128
Email : infor.sale@hdview.vn